Nếu là một người yêu thích đất nước Trung Hoa hay yêu thích văn hóa Trung Hoa, bạn đã bao giờ thắc mắc số 8084 là gì chưa? Ngoài ra, làm thế nào để giải mã đầu số 8084? Nếu có thì hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé!

8084 là gì ?

8084 có nghĩa là Baby. Có thể nói, đầu số 8084 là đầu số dễ giải mã nhất trong các loại mật mã của Trung Quốc. Ý nghĩa của số 8084 rất đơn giản. Nó không phải là một con số được chuyển đổi từ các ký tự Trung Quốc như các số 520, 521, 502, … 8084, chỉ vì cách viết giống như từ “baby”.

8084 tương ứng là:

  • 8 = B
  • 0 = A
  • 8 = B
  • 4 = Y

Ví dụ:

8084! Tối đi ăn với anh nhé.

Có thể hiểu là: Baby! Tối đi ăn với anh nhé.

Những mật mã bắt đầu bằng số 8

  • 8006 (不理你了 / Bù lǐ nǐle): Không quan tâm đến em
  • 8013 (伴你一生 / Bàn nǐ yīshēng): Bên em cả đời
  • 8074 (把你气死 / Bǎ nǐ qì sǐ): Làm em tức điên
  • 81176 (在一起了 / Zài yī qǐ le): Bên nhau
  • 82475 (被爱是幸福 / Bèi ài shì xìng fú): Được yêu là hạnh phúc
  • 825 (别爱我 / Bié ài wǒ): Đừng yêu anh
  • 837 (别生气 / Bié shēng qì): Đừng giận
  • 8384 (不三不四 / Bù sān bù sì): Vớ va vớ vẩn, không ra gì, không đàng hoàng
  • 85941 (帮我告诉他 / Bāng wǒ gào sù tā): Giúp em nói với anh ý
  • 860 (不留你 / Bù liú nǐ):  không níu kéo anh
  • 865 (别惹我 / Bié rě wǒ): Đừng làm phiền anh
  • 8716 (八格耶鲁 / Bā gé yé lǔ): Bát cách gia lỗ / Tên khốn, tên đần độn
  • 88 (八八 / Bā Bā ): Bye bye / Tạm biệt
  • 8834760 (漫漫相思只为你 / Màn màn xiāng sī zhǐ wèi nǐ): Tương tư chỉ vì em
  • 898 (分手吧 / Fēn shǒu ba): Chia tay đi

Trên đây là tất cả những thông tin liên quan đến số 8084 là gì. Hi vọng qua bài viết này các bạn có thể hiểu rõ hơn về ý nghĩa của số 8084

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.