Ý nghĩa các con số trong tình yêu hiện nay được các bạn trẻ dùng rất nhiều như một cách thể hiện tình cảm một cách kín đáo. Hãy cùng tìm hiểu ý nghĩa các con số trong tiếng Trung đầy đủ và chi tiết nhất qua bài viết này

Ý nghĩa từng con số trong tình yêu

Dưới đây là ý nghĩa từng con số trong mật mã tình yêu được giới trẻ sử dụng

Số Ý nghĩa
0 Bạn, em
1 Muốn
2 Yêu
3 Nhớ, sinh (lợi lộc)
4 Đời người, thế gian
5 Tôi, anh
6 Lộc
7 Hôn
8 Phát, bên cạnh, ôm
9 Vĩnh cửu

Một số mật mã tình yêu phổ biến trong tiếng Trung

Dựa vào cách phát âm đồng âm trong tiếng trung mà những mật mã tình yêu này ra đời

520,521

我爱你

wǒ ài nǐ

Anh yêu em

920

就爱你

Jiù ài nǐ

Yêu em

9240

最爱是你

Zuì ài shì nǐ

Yêu nhất là em

2014

爱你一世

ài nǐ yí shì

Yêu em mãi

8084

BABY

Em yêu

9213

钟爱一生

Zhōng’ài yīshēng

Yêu em cả đời

8013

=伴你一生

Bàn nǐ yīshēng

Bên em cả đời

1314

一生一世

yì shēng yí shì

Trọn đời trọn kiếp

81176

在一起了

Zài yīqǐle

Bên nhau

910

就依你

Jiù yī nǐ

Chính là em

902535

求你爱我想我

Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ

Mong em yêu em nhớ em

82475

被爱是幸福

Bèi ài shì xìngfú

Yêu là hạnh phúc

8834760

漫漫相思只为你

Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ

Tương tư chỉ vì em

9089

求你别走

Qiú nǐ bié zǒu

Mong em đừng đi

930

好想你

Hǎo xiǎng nǐ

nhớ em

9494

就是就是

jiù shì jiù shì

Đúng vậy, đúng vậy

837

别生气

Bié shēngqì

Đừng giận

918

加油吧

Jiāyóu ba

Cố gắng lên

940194

告诉你一件事

Gàosù nǐ yī jiàn shì

Muốn nói với em 1 việc

85941

帮我告诉他

Bāng wǒ gàosù tā

Giúp em nói với anh ý

7456

气死我啦

qì sǐ wǒ lā

Tức chết đi được

860

不留你

Bù liú nǐ

Đừng níu kéo anh

8074

把你气死

Bǎ nǐ qì sǐ

Làm em tức điên

8006

不理你了

Bù lǐ nǐle

Không quan tâm đến em

93110

好像见见你

Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ

Hình như gặp em

865

别惹我

Bié rě wǒ

Đừng làm phiền anh

825

别爱我

Bié ài wǒ

Đừng yêu anh

987

对不起

Duìbùqǐ

Xin lỗi

886

拜拜啦

bài bài lā

Tạm biệt

88

Bye Bye

Tạm biệt

95

救我

Jiù wǒ

Cứu anh

555

呜呜呜

wū wū wū

hu hu hu

898

分手吧

Fēnshǒu ba

chia tay đi

9908875

求求你别抛弃我

Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒ

Mong anh đừng bỏ rơi em

Bảng tra mật mã tình yêu bằng tiếng Trung

Bảng dưới đây được chúng tôi liên tục cập nhật nếu còn những từ nào chưa có trong danh sách bạn hãy cho chúng tôi biết để bổ sung nhé.

Mẹo: Bạn có thể dùng phím Crt + F khi sử dụng máy tính điền số bạn cần tìm vào sẽ tìm nhanh hơn nhé

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 0

  • 01925 (你依旧爱我 / Nǐ yījiù ài wǒ): Anh vẫn yêu em
  • 02746 (你恶心死了 / Nǐ ěxīn sǐle): Em ác chết đi được
  • 02825 (你爱不爱我 / Nǐ ài bù ài wǒ): Em có yêu anh không?
  • 03456 (你相思无用 / Nǐ xiāngsī wúyòng): Em tương tư vô ích
  • 0437 (你是神经 / Nǐ shì shénjīng): Anh là đồ thần kinh
  • 045617 (你是我的氧气 / Nǐ shì wǒ de yǎngqì): Em là nguồn sống (dưỡng khí) của anh
  • 04527 (你是我爱妻 / Nǐ shì wǒ ài qī): Em là vợ yêu của tôi
  • 04535 (你是否想我 / Nǐ shìfǒu xiǎng wǒ): Em có nhớ anh không
  • 04551 (你是我唯一 / Nǐ shì wǒ wéiyī): Em là duy nhất của anh
  • 0456 (你是我的 / Nǐ shì wǒ de): Em là của anh
  • 04567 (你是我老妻 / Nǐ shì wǒ lǎo qī): Em là bạn đời của anh
  • 0457 (你是我妻 / Nǐ shì wǒqī): Em là vợ anh
  • 045692 (你是我的最爱 / Nǐ shì wǒ de zuì ài): Em là người anh yêu nhất
  • 0487 (你是白痴 / Nǐ shì báichī): Anh là đồ ngốc
  • 0487561 (你是白痴无药医 / Nǐ shì báichī wú yào yī): Anh là đồ ngốc vô phương cứu chữa
  • 0564335 (你无聊时想想我 / Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ): Khi buồn chán hãy nghĩ đến anh
  • 0594184 (你我就是一辈子 / Nǐ wǒ jiùshì yībèizi): Em là cả cuộc đời của anh
  • 065 (原谅我 / Yuánliàng wǒ): Tha thứ cho anh
  • 06537 (你惹我生气 / Nǐ rě wǒ shēngqì): Anh làm em tức giận
  • 07382 (你欺善怕恶 / Nǐ qī shàn pà è): Anh thật đê tiện
  • 0748 (你去死吧 / Nǐ qù sǐ ba): Anh đi chết đi
  • 07868 (你吃饱了吗? / Nǐ chī bǎole ma? ): Em ăn no chưa?
  • 08056 (你不理我了 / Nǐ bù lǐ wǒle): Anh không quan tâm đến em
  • 0837 (你别生气 / Nǐ bié shēngqì): Em đừng tức giận
  • 095 (你找我 / Nǐ zhǎo wǒ): Em tìm anh
  • 098 (你走吧 / Nǐ zǒu ba): Em đi nhé

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 1

  • 1314 (一生一世 / Yīshēng yīshì): Trọn đời trọn kiếp
  • 1314920 (一生一世就爱你 / Yīshēng yīshì jiù ài nǐ): Yêu em trọn đời trọn kiếp
  • 1372 (一厢情愿 / Yīxiāngqíngyuàn): Đồng lòng tình nguyện
  • 1392010 (一生就爱你一个 / Yīshēng jiù ài nǐ yīgè): Cả đời chỉ yêu một mình em
  • 1414 (要死要死 / Yàosǐ yàosǐ):  Muốn chết
  • 147 (一世情 / Yīshì qíng): Tình trọn đời
  • 1573 (一往情深 / Yīwǎngqíngshēn): Tình sâu như một
  • 1589854 (要我发,就发五次 / Yào wǒ fā, jiù fā wǔ cì): Muốn anh gửi, anh sẽ gửi 5 lần
  • 1711 (一心一意 / Yīxīnyīyì): Một lòng một dạ
  • 177155 : Hình ảnh dãy chữ giống chữ MISS / nhớ
  • 1920 (依旧爱你 / Yījiù ài nǐ): Vẫn còn yêu anh
  • 1930 (依旧想你 / Yījiù xiǎng nǐ): Vẫn còn nhớ anh

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 2

  • 200 (爱你哦 / Ài nǐ ó): Yêu em lắm
  • 20110 (爱你一百一十年 / Ài nǐ yībǎi yīshí nián): Yêu em 110 năm
  • 20184 (爱你一辈子 / Ài nǐ yībèizi): Yêu em cả đời
  • 2030999 (爱你想你久久久 / Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔ): Yêu em nhớ em rất lâu
  • 2037 (为你伤心 / Wèi nǐ shāngxīn): Vì em mà tổn thương
  • 20475 (爱你是幸福 / Ài nǐ shì xìngfú): Yêu em là hạnh phúc
  • 20609 (爱你到永久 / Ài nǐ dào yǒngjiǔ): Yêu em mãi mãi
  • 20863 (爱你到来生 / Ài nǐ dàolái shēng): Yêu em đến kiếp sau
  • 220225 (爱爱你爱爱我 / Ài ài nǐ ài ài wǒ): Yêu yêu em yêu yêu anh
  • 230 (爱死你 / Ài sǐ nǐ): Yêu em chết mất
  • 234 (爱相随 / Ài xiāng suí): Yêu như là yêu lần cuối
  • 235 (要想你 / Yào xiǎng nǐ): Nhớ em quá
  • 2406 (爱死你啦 / Ài sǐ nǐ la): Yêu em chết mất
  • 246 (饿死了 / È sǐle): Đói chết mất
  • 246437 (爱是如此神奇 / Ài shì rúcǐ shénqí): Tình yêu thần kỳ đến vậy
  • 25184 (爱我一辈子 / Ài wǒ yībèizi): Yêu anh cả đời nhé
  • 25873 (爱我到今生 / Ài wǒ dào jīnshēng): Yêu anh hết kiếp này
  • 25910 (爱我久一点 / Ài wǒ jiǔ yīdiǎn): Yêu anh lâu 1 chút
  • 25965 (爱我就留我 / Ài wǒ jiù liú wǒ): Yêu anh hãy giữ anh lại
  • 259695 (爱我就了解我 / Ài wǒ jiù liǎojiě wǒ): Yêu anh thì hiểu cho anh
  • 259758 (爱我就娶我吧 / Ài wǒ jiù qǔ wǒ ba): Yêu anh thì lấy anh nhé?
  • 2627 (爱来爱去 / Ài lái ài qù): Yêu đi yêu lại
  • 282 (饿不饿 / È bù è): Đói không?
  • 256895 (你是可爱的小狗 / Nǐ shì kě’ài de xiǎo gǒu): Em là con cún nhỏ của anh

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 3

  • 300 (想你哦 / Xiǎng nǐ ó): Nhớ em quá
  • 30920 (想你就爱你 / Xiǎng nǐ jiù ài nǐ): Nhớ em thì hãy yêu em
  • 3013 (想你一生 / Xiǎng nǐ yīshēng): Nhớ em cả đời
  • 310 (先依你 / Xiān yī nǐ): Theo ý em trước
  • 32062 (想念你的爱 / Xiǎngniàn nǐ de ài): Nhớ đến tình yêu của em
  • 032069 (想爱你很久 / Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ): Muốn yêu em mãi mãi
  • 3207778 (想和你去吹吹风 / Xiǎng hé nǐ qù chuī chuīfēng): Muốn đi chém gió cùng em
  • 330335 (想想你想想我 / Xiǎng xiǎng nǐ xiǎng xiǎng wǒ): Nhớ nhớ anh, nhớ nhớ em
  • 3344587 (生生世世不变心 / Shēngshēngshìshì bù biànxīn): Cả đời này không thay lòng
  • 3399 (长长久久 / Zhǎng zhǎng jiǔ jiǔ): Rất lâu
  • 356 (上网啦 / Shàng wǎng la): Lên mạng đi
  • 35910 (想我久一点 / Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn): Nhớ anh lâu một chút
  • 359258 (想我就爱我吧 / Xiǎng wǒ jiù ài wǒ ba): Nhớ anh thì yêu anh nhé
  • 360 (想念你 / Xiǎngniàn nǐ): Nhớ em
  • 369958 (神啊救救我吧 / Shén a jiù jiù wǒ ba): Chúa cứu con
  • 3731 (真心真意 / Zhēnxīn zhēnyì): thành tâm thành ý
  • 30920 (想你就爱你 / Xiǎng nǐ jiù ài nǐ): Nhớ em chính là yêu em

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 4

  • 300 (想你哦 / Xiǎng nǐ ó): Nhớ em quá
  • 30920 (想你就爱你 / Xiǎng nǐ jiù ài nǐ): Nhớ em thì hãy yêu em
  • 3013 (想你一生 / Xiǎng nǐ yīshēng): Nhớ em cả đời
  • 310 (先依你 / Xiān yī nǐ): Theo ý em trước
  • 32062 (想念你的爱 / Xiǎngniàn nǐ de ài): Nhớ đến tình yêu của em
  • 032069 (想爱你很久 / Xiǎng ài nǐ hěnjiǔ): Muốn yêu em mãi mãi
  • 3207778 (想和你去吹吹风 / Xiǎng hé nǐ qù chuī chuīfēng): Muốn đi chém gió cùng em
  • 330335 (想想你想想我 / Xiǎng xiǎng nǐ xiǎng xiǎng wǒ): Nhớ nhớ anh, nhớ nhớ em
  • 3344587 (生生世世不变心 / Shēngshēngshìshì bù biànxīn): Cả đời này không thay lòng
  • 3399 (长长久久 / Zhǎng zhǎng jiǔ jiǔ): Rất lâu
  • 356 (上网啦 / Shàng wǎng la): Lên mạng đi
  • 35910 (想我久一点 / Xiǎng wǒ jiǔ yīdiǎn): Nhớ anh lâu một chút
  • 359258 (想我就爱我吧 / Xiǎng wǒ jiù ài wǒ ba): Nhớ anh thì yêu anh nhé
  • 360 (想念你 / Xiǎngniàn nǐ): Nhớ em
  • 369958 (神啊救救我吧 / Shén a jiù jiù wǒ ba): Chúa cứu con
  • 3731 (真心真意 / Zhēnxīn zhēnyì): thành tâm thành ý
  • 30920 (想你就爱你 / Xiǎng nǐ jiù ài nǐ): Nhớ em chính là yêu em

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 5

  • 507680 (我一定要追你 / Wǒ yīdìng yào zhuī nǐ): Anh nhất định sẽ tán đổ em
  • 510 (我依你 / Wǒ yī nǐ): Anh có ý với em
  • 51020 (我依然爱你 / Wǒ yīrán ài nǐ): Anh tất nhiên yêu em
  • 51095 (我要你嫁我 / Wǒ yào nǐ jià wǒ): Anh muốn em gả cho anh
  • 51396 (我要睡觉了 / Wǒ yào shuìjiàole): Tôi muốn đi ngủ
  • 514 (无意思 / Wú yìsi): Không có ý gì
  • 515206 (我已不爱你了 / Wǒ yǐ bù ài nǐle): Anh không yêu em nữa rồi
  • 518420 (我一辈子爱你 / Wǒ yībèizi ài nǐ): Anh cả đời yêu em
  • 520 (我爱你 / Wǒ ài nǐ): Anh yêu em
  • 5201314 (我爱你一生一世 / Wǒ ài nǐ yīshēng yīshì): Anh yêu em trọn đời trọn kiếp
  • 52094 (我爱你到死 / Wǒ ài nǐ dào sǐ): Anh yêu em đến chết
  • 521 (我愿意 / Wǒ yuànyì): Anh nguyện ý
  • 52306 (我爱上你了 / Wǒ ài shàng nǐle): Anh yêu em rồi
  • 5240 (我爱是你 / Wǒ ài shì nǐ): Người anh yêu là em
  • 52460 (我爱死你了 / Wǒ ài sǐ nǐle): Anh yêu em chết mất
  • 5260 (我暗恋你 / Wǒ ànliàn nǐ): Anh thầm yêu em
  • 530 (我想你 / Wǒ xiǎng nǐ): Anh nhớ em
  • 5366 (我想聊聊 / Wǒ xiǎng liáo liáo): Anh muốn nói chuyện
  • 5376 (我生气了 / Wǒ shēngqìle): Em tức giận rồi
  • 53719 (我深情依旧 / Wǒ shēnqíng yījiù): Anh đã nặng tình rồi
  • 53770 (我想亲亲你 / Wǒ xiǎng qīn qīn nǐ): Anh muốn hôn em
  • 53782 (我心情不好 / Wǒ xīnqíng bù hǎo): Anh tâm trạng không tốt
  • 53880 (我想抱抱你 / Wǒ xiǎng bào bào nǐ): Anh muốn ôm em
  • 53980 (我想揍扁你 / Wǒ xiǎng zòu biǎn nǐ): Em muốn đánh anh
  • 540086 (我是你女朋友 / Wǒ shì nǐ nǚ péng yǒu): Em là bạn gái của anh
  • 5406 (我是你的 / Wǒ shì nǐ de): Em là của anh
  • 5420 (我只爱你 / Wǒ zhǐ ài nǐ): Anh chỉ yêu em
  • 54335 (无事想想我 / Wú shì xiǎng xiǎng wǒ): Không có việc gì thì nghĩ đến em
  • 543720 (我是真心爱你 / Wǒ shì zhēnxīn ài nǐ): Anh yêu em thật lòng
  • 54430 (我时时想你 / Wǒ shíshí xiǎng nǐ): Anh lúc nào cũng nghĩ đến em
  • 5452830 (无时无刻不想你 / Wúshíwúkè bùxiǎng nǐ): Không có lúc nào là không nhớ đến em
  • 546 (我输了 / Wǒ shūle): Anh thua rồi
  • 5460 (我思念你 / Wǒ sīniàn nǐ): Anh nhớ em
  • 5490 (我去找你 / Wǒ qù zhǎo nǐ): Anh đi tìm em
  • 54920 (我始终爱你 / Wǒ shǐzhōng ài nǐ): Anh luôn yêu em
  • 555 (呜呜呜 / Wū wū wū): Hu Hu Hu
  • 55646 (我无聊死了 / Wǒ wúliáo sǐle): Anh buồn đến chết mất
  • 5620 (我很爱你 / Wǒ hěn ài nǐ): Anh rất yêu em
  • 5360 (我想念你 / Wǒ xiǎngniàn nǐ): Em nhớ anh
  • 5630 (我很想你 / Wǒ hěn xiǎng nǐ): Em rất nhớ anh
  • 564335 (无聊时想想我 / Wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒ): Lúc nào buồn nhớ đến em
  • 570 (我气你 / Wǒ qì nǐ): Em giận anh
  • 57350 (我只在乎你 / Wǒ zhǐ zài hū nǐ): Anh chỉ quan tâm đến em
  • 57386 (我去上班了 / Wǒ qù shàng bān le): Anh đi làm rồi
  • 57410 (我心属于你 / Wǒ xīn shǔ yú nǐ): Tim anh thuộc về em
  • 574839 (我其实不想走 / Wǒ qí shí bù xiǎng zǒu): Anh thực sự không muốn đi
  • 5776 (我出去了 / Wǒ chū qù le): Anh ra ngoài rồi
  • 58 (晚安 / Wǎn ān): Chúc ngủ ngon
  • 584520 (我发誓我爱你 / Wǒ fāshì wǒ ài nǐ): Anh thề là anh yêu em
  • 586 (我不来 / Wǒ bù lái): Anh không đến
  • 587 (我抱歉 / Wǒ bào qiàn): Anh xin lỗi
  • 5871 (我不介意 / Wǒ bù jiè yì): Anh không để tâm / phật ý
  • 59240 (我最爱是你 / Wǒ zuì ài shì nǐ): Người anh yêu nhất là em
  • 59420 (我就是爱你 / Wǒ jiù shì ài nǐ): Anh chỉ yêu em
  • 59520 (我永远爱你 / Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ): Anh mãi mãi yêu em
  • 596 (我走了 / Wǒ zǒule): Anh đi đây
  • 517230 (我已经爱上你 / Wǒ yǐ jīng ài shàng nǐ): Anh đã yêu em mất rồi
  • 5170 (我要娶你 / Wǒ yào qǔ nǐ): Anh muốn lấy em
  • 5209484 (我爱你就是白痴 / Wǒ ài nǐ jiù shì bái chī): Em yêu anh đúng là ngốc

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 6

  • 609 (到永久 / Dào yǒng jiǔ): Đến vĩnh viễn
  • 6120 (懒得理你 / Lǎndé lǐ nǐ): rảnh mà để ý đến anh
  • 6785753 (老地方不见不散 / Lǎo dìfāng bùjiàn bú sàn): Chỗ cũ không gặp không về
  • 6868 (溜吧溜吧 / Liū ba liū ba): Chuồn thôi, chuồn thôi
  • 687 (对不起 / Duìbùqǐ): Xin lỗi
  • 6699 (顺顺利利 / Shùn shùn lì lì): Thuận lợi thuận lợi

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 7

  • 70345 (请你相信我 / Qǐng nǐ xiāng xìn wǒ): Mong em hãy tin anh
  • 706 (起来吧 / Qǐ lái ba): Dậy thôi
  • 70626 (请你留下来 / Qǐng nǐ liú xià lái): Mong em hãy ở lại
  • 7087 (请你别走 / Qǐng nǐ bié zǒu): Mong em đừng đi
  • 70885 (请你帮帮我 / Qǐng nǐ bāng bāng wǒ): Mong em giúp anh
  • 721 (亲爱你 / Qīn ài nǐ): Em yêu
  • 729 (去喝酒 / Qù hē jiǔ): Đi uống rượu
  • 7319 (天长地久 / Tiān cháng dì jiǔ): Thiên trường địa cửu
  • 737420 (今生今世爱你 / Jīn shēng jīn shì ài nǐ): Kiếp này đời này yêu em
  • 73807 (情深怕缘浅 / Qíng shēn pà yuán qiǎn): Hữu duyên vô phận
  • 740 (气死你 / Qì sǐ nǐ): Tức anh chết được
  • 7408695 (其实你不了解我 / Qíshí nǐ bù liǎo jiě wǒ): Kỳ thực anh không hiểu em
  • 74520 (其实我爱你 / Qí shí wǒ ài nǐ): Thực ra anh yêu em
  • 74074 (去死你去死 / Qù sǐ nǐ qù sǐ): Anh đi chết đi
  • 74839 (其实不想走 / Qí shí bù xiǎng zǒu): Thực ra không muốn đi
  • 756 (亲我啦 / Qīn wǒ la): Hôn em đi
  • 765 (去跳舞 / Qù tiàowǔ): Đi khiêu vũ
  • 770880 (亲亲你抱抱你 / Qīn qīn nǐ bào bào nǐ): hôn em, ôm em đi
  • 7731 (心心相印 / Xīn xīn xiāng yìn): Tâm tâm tương âm / Cùng nhịp đập trái tim
  • 7752 (亲亲吾爱 / Qīn qīn wú ài): Thân thân ngô ái / Yêu thương thân thiết
  • 77543 (猜猜我是谁 / Cāi cāi wǒ shì shuí): Đoán xem anh là ai
  • 77895 (紧紧抱着我 / Jǐn jǐn bàozhe wǒ): Ôm em chặt vào
  • 786 (吃饱了 / Chī bǎo le): Ăn no rồi
  • 7998 (去走走吧 / Qù zǒu zǒu ba): Đi dạo đi
  • 70345 (请你相信我 / Qǐng nǐ xiāng xìn wǒ): Mong em hãy tin anh
  • 780 (牵挂你 / Qiān guà nǐ): Lo lắng cho em
  • 706519184 (请你让我依靠一辈子 / Qǐng nǐ ràng wǒ yī kào yī bèi zi): Anh hãy là điểm tựa của em trọn đời
  • 7708801314520 (亲亲你抱抱你一生一世我爱你 / Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yī shēng yī shì wǒ ài nǐ): Hôn em ôm em yêu em cả đời cả kiếp

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 8

  • 8006 (不理你了 / Bù lǐ nǐle): Không quan tâm đến em
  • 8013 (伴你一生 / Bàn nǐ yīshēng): Bên em cả đời
  • 8074 (把你气死 / Bǎ nǐ qì sǐ): Làm em tức điên
  • 81176 (在一起了 / Zài yī qǐ le): Bên nhau
  • 82475 (被爱是幸福 / Bèi ài shì xìng fú): Được yêu là hạnh phúc
  • 825 (别爱我 / Bié ài wǒ): Đừng yêu anh
  • 837 (别生气 / Bié shēng qì): Đừng giận
  • 8384 (不三不四 / Bù sān bù sì): Vớ va vớ vẩn, không ra gì, không đàng hoàng
  • 85941 (帮我告诉他 / Bāng wǒ gào sù tā): Giúp em nói với anh ý
  • 860 (不留你 / Bù liú nǐ):  không níu kéo anh
  • 865 (别惹我 / Bié rě wǒ): Đừng làm phiền anh
  • 8716 (八格耶鲁 / Bā gé yé lǔ): Bát cách gia lỗ / Tên khốn, tên đần độn
  • 88 (八八 / Bā Bā ): Bye bye / Tạm biệt
  • 8834760 (漫漫相思只为你 / Màn màn xiāng sī zhǐ wèi nǐ): Tương tư chỉ vì em
  • 898 (分手吧 / Fēn shǒu ba): Chia tay đi

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung bắt đầu bằng số 9

  • 9420 (就是爱你 / Jiùshì ài nǐ) : Chính là yêu em (anh)
  • 9277 (九二七七 / Jiǔ èr qī qī) : Thích hôn
  • 902535 (求你爱我想我 / Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ): Mong em yêu anh nhớ anh
  • 9089 (求你别走 / Qiú nǐ bié zǒu): Mong em đừng đi
  • 910 (就依你 / Jiù yī nǐ): Chính là em
  • 918 (加油吧 / Jiā yóu ba): Cố gắng lên
  • 920 (就爱你 / Jiù ài nǐ): Yêu em
  • 9213 (钟爱一生 / Zhōng ài yī shēng): Yêu em cả đời
  • 9240 (最爱是你 / Zuì ài shì nǐ): Yêu nhất là em
  • 930 (好想你 / Hǎo xiǎng nǐ): Rất nhớ em
  • 93110 (好想见见你 / Hǎo xiǎng jiàn jiàn nǐ): Rất muốn gặp em
  • 940194 (告诉你一件事 / Gào sù nǐ yī jiàn shì): Muốn nói với em một việc
  • 95 (救我 / Jiù wǒ): Cứu anh
  • 987 (对不起 / Duì bù qǐ): Xin lỗi
  • 9908875 (求求你别抛弃我 / Qiú qiú nǐ bié pāo qì wǒ): Mong anh đừng bỏ rơi em

Trên đây là ý nghĩa các con số trong tình yêu sử dụng mật mã tiếng Trung được chúng tôi tổng hợp gửi tới bạn đọc. Hy vọng những thông tin này hữu ích với bạn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.